Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Trạng thái là gì

*
*
*

trạng thái

*

– d. 1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi : Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động. 2. Cg. Thể. Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó : Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.


hd. Tình trạng của một người hay một sự vật vào một thời gian nhất định. Các thiên thể ở trong trạng thái không ngừng chuyển động. Người bệnh ở trạng thái hôn mê. Nước có thể ở vào trạng thái rắn, lỏng hay khí.

Xem thêm: Top 10 Thuốc Bổ Gan Của Mỹ Loại Nào Tốt Nhất ? Thuốc Bổ Gan Của Mỹ Loại Nào Tốt Nhất

*

*

*

Xem thêm: Top 11 Ứng Dụng Bản Đồ Nào Tốt Nhất Cho Smart Phone, Top 5 Ứng Dụng Bản Đồ

trạng thái

trạng thái noun stateconditionbao bì hàng hóa ở trạng thái bình thường: good order and conditiontrạng thái bề ngoài: apparent conditiontrạng thái bề ngoài tốt: apparent good order and conditiontrạng thái diệt khuẩn: sanitary-bacteriological conditiontrạng thái kinh tế: pecuniary conditiontrạng thái mua bán đình trệ: stagnant business conditiontrạng thái tiêu chuẩn: standard conditionprocessstatephương trình trạng thái: equation of statesự thay đổi trạng thái chất kết tụ: change of statetrạng thái bảo quản: preservation statetrạng thái chín sữa (quả, hạt): milk statetrạng thái chớm cứng đờ: pre-rigor statetrạng thái của tự nhiên: state of naturetrạng thái đông lạnh: frozen statetrạng thái dừng: stationary statetrạng thái hợp thể: aggregate statetrạng thái kết tinh: crystalline statetrạng thái kết tụ: aggregate statetrạng thái không bảo quản: unpreserved statetrạng thái không định hình: amorphous statetrạng thái mốc: mouldy statetrạng thái nhão: dough statetrạng thái nóng chảy: melted statetrạng thái phản vệ sinh: thawed stateở trạng thái đôngclottyphòng bảo quản thịt ở trạng thái lạnhbeef coolersự bảo quản ở trạng thái đông lạnhfrozen storagesự bảo quản ở trạng thái lạnhchilled storagesự trở về trạng thái ban đầureversionsự ướp muối trạng thái nhũ tươngemulsion curingtrạng thái chạyworking ordertrạng thái chạy (bình thường của máy móc)working ordertrạng thái hóa lỏngliquescencetrạng thái không hoạt độnginactivitytrạng thái mềm nhãopulpiness

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.